SCHOOL SCHEDULE VOCABULARY – TỪ VỰNG VỀ THỜI KHÓA BIỂU

SCHOOL SCHEDULE VOCABULARY – TỪ VỰNG VỀ THỜI KHÓA BIỂU

Ngày đăng: 16/09/2026 07:50 PM

📚 SCHOOL SCHEDULE VOCABULARY – TỪ VỰNG VỀ THỜI KHÓA BIỂU 📚

——————

Tuần đầu tiên của năm học mới các bạn đã quen thuộc với lịch học chưa? 🎒

Bạn đã biết cách gọi những tiết học, giờ giải lao và các khoảng thời gian trong ngày học bằng tiếng Anh chưa? Cùng NP English tìm hiểu qua những từ vựng quen thuộc trong school schedule và thử áp dụng chúng vào những tình huống học tập hằng ngày nhé!

💬 New school year, new timetable, new goals!

📩 Follow NP để tiếp tục khám phá thêm nhiều chủ đề từ vựng thú vị khác nhé!

——————

𝐍𝐏 𝐄𝐍𝐆𝐋𝐈𝐒𝐇 𝐀𝐂𝐀𝐃𝐄𝐌𝐘

Hotline: 0797.547.963 - Mrs.Nhung

Website: npenglish.edu.vn

Địa chỉ: 88 Trường Chinh, Phường Phú Mỹ, TPHCM

#NPENGLISHACADEMY #NPAcademyPhuMy

Có thể là hình ảnh về ‎văn bản cho biết '‎NP ENGLISH ACADEMY TOPOC: SCHOOL SCHEDULE VOCABULARY TỪ VỰnG VỀ THỜI KHÓA BIỂU TỪVỰNG PHIÊN ÂM 1. Sunburn: 2. Period: DỊCH NGHĨA /'taım, /taım,teibal/ 3. Class: Thời khóa biều /'piariad/ Tiết học 4. Break time: /kla:s/ 5. First period: Tiết học/lớp học /breik taim/ Giờ giải lao 6. Last period: /f3ist 'piariad/ Tiết đầu tiên 7. Morning class: /la:st 'piariad/ Tiết cuối מח:כחחו'/ kla:s/ Tiết học buổi sáng NP ENGLISH ACADEMY Hotline:0797.547.963‎'‎

Có thể là đồ họa về văn bản